HSK 7-9
框架
kuàngjià名
khung; khuôn khổ
(construction) frame; (fig.) framework
双方已经确定合作框架。
Shuāngfāng yǐjīng quèdìng hézuò kuàngjià.
Both sides have established a framework for cooperation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.