HSK 4
功课
gōngkè名
bài tập; bài học
homework; assignment; task; classwork
我吃完晚饭再做功课。
Wǒ chī wán wǎn fàn zài zuò gōng kè.
I will do my schoolwork after dinner.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.