HSK 7-9
方针
fāngzhēn名
phương châm; chính sách
policy; guidelines
公司调整了未来发展方针。
Gōng sī tiáo zhěng le wèi lái fā zhǎn fāng zhēn.
The company adjusted its future development policy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.