HSK 7-9
导火索
dǎohuǒsuǒ名
ngòi nổ; nguyên nhân châm ngòi
fuse (for explosive)
一次误会成了争吵导火索。
Yí cì wù huì chéng le zhēng chǎo dǎo huǒ suǒ.
A misunderstanding became the fuse for the argument.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.