HSK 7-9
扰乱
rǎoluàn动
gây rối; làm nhiễu
to disturb; to perturb; to harass
噪声扰乱了课堂秩序。
Zàoshēng rǎoluàn le kètáng zhìxù.
The noise disrupted order in the classroom.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.