HSK 7-9
捕捉
bǔzhuō动
bắt; nắm bắt
to catch; to seize; to capture
摄影师捕捉到鸟儿起飞瞬间。
Shè yǐng shī bǔ zhuō dào niǎo ér qǐ fēi shùn jiān.
The photographer captured the instant when the bird took flight.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.