HSK 7-9
捍卫
hànwèi动
bảo vệ; giữ vững
to defend; to uphold; to safeguard
我们有责任捍卫法律尊严。
Wǒ men yǒu zé rèn hàn wèi fǎ lǜ zūn yán.
We have a duty to uphold the dignity of the law.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.