HSK 7-9
慢性
mànxìng形
mạn tính; chậm
slow and patient; chronic (disease); slow to take effect (e.g. a slow poison)
他因慢性腰痛接受长期治疗。
Tā yīn mànxìng yāotòng jiēshòu chángqī zhìliáo.
He is receiving long-term treatment for chronic lower back pain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.