HSK 7-9
惨重
cǎnzhòng形
nặng nề; thảm khốc
disastrous
洪水给当地造成惨重损失。
Hóng shuǐ gěi dāng dì zào chéng cǎn zhòng sǔn shī.
The flood caused disastrous losses in the area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.