HSK 7-9
灿烂
cànlàn形
rực rỡ; huy hoàng
to glitter; brilliant; splendid
阳光下孩子笑得十分灿烂。
Yáng guāng xià hái zi xiào dé shí fēn càn làn.
The child smiled brilliantly in the sunlight.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.