HSK 7-9
惨痛
cǎntòng形
đau đớn; thảm khốc
bitter; painful; deeply distressed
我们必须记住这次惨痛教训。
Wǒ men bì xū jì zhù zhè cì cǎn tòng jiào xùn.
We must remember this painful lesson.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.