HSK 4
重点
zhòngdiǎn名副
trọng điểm; điểm chính; trọng tâm
important point; main point; focus; key (project etc); to focus on; to put the emphasis on
老师又讲了一遍重点。
Lǎo shī yòu jiǎng le yí biàn zhòng diǎn.
The teacher explained the key points again.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.