HSK 4
体重
tǐzhòng名
cân nặng; trọng lượng cơ thể
body weight
运动以后他的体重下降了。
Yùn dòng yǐ hòu tā de tǐ zhòng xià jiàng le.
His weight decreased after he began exercising.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.