HSK 7-9
情商
qíngshāng名
trí tuệ cảm xúc
emotional intelligence; emotional intelligence quotient (EQ) (abbr. for 情绪商数); (Tw) to ask a special favor of (sb)
高情商有助于团队合作。
Gāo qíngshāng yǒuzhùyú tuánduì hézuò.
High emotional intelligence helps with teamwork.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.