HSK 5
抱怨
bàoyuàn动
phàn nàn; oán trách; bất mãn
to complain; to grumble; to harbor a complaint; to feel dissatisfied
他总是抱怨工作太多。
Tā zǒng shì bào yuàn gōng zuò tài duō.
He is always complaining that he has too much work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.