HSK 7-9
开工
kāigōng动
khởi công; bắt đầu làm
to begin work (of a factory or engineering operation); to start a construction job
桥梁维修工程今天正式开工。
Qiáo liáng wéi xiū gōng chéng jīn tiān zhèng shì kāi gōng.
Repair work on the bridge formally began today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.