HSK 7-9
库存
kùcún名
hàng tồn kho; kho dự trữ
property or cash held in reserve; stock; inventory
这款零件库存只够用三天。
Zhè kuǎn língjiàn kùcún zhǐ gòu yòng sāntiān.
The stock of this component will last only three days.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.