HSK 7-9
客房
kèfáng名
phòng khách; phòng nghỉ
guest room; room (in a hotel)
酒店客房已经全部预订完了。
Jiǔ diàn kè fáng yǐ jīng quán bù yù dìng wán le.
All of the hotel's rooms have already been booked.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.