HSK 7-9
好歹
hǎodǎi名副
dù sao; tốt xấu
good and bad; most unfortunate occurrence; in any case; whatever
好歹这台收音机还能播放。
Hǎo dǎi zhè tái shōu yīn jī hái néng bō fàng.
At any rate, this radio can still play.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.