HSK 7-9
好受
hǎoshòu形
dễ chịu hơn; nhẹ nhõm
feeling better; to be more at ease
喝过热水后她的胃好受多了。
Hē guò rè shuǐ hòu tā de wèi hǎo shòu duō le.
Her stomach felt much better after drinking warm water.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.