HSK 7-9
固有
gùyǒu形
vốn có; cố hữu
intrinsic to sth; inherent; native
这种植物有其固有生长规律。
Zhè zhòng zhí wù yǒu qí gù yǒu shēng zhǎng guī lǜ.
This plant has its own inherent growth pattern.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.