HSK 7-9
即时
jíshí副
tức thời; ngay lập tức
immediate
记者通过即时通讯传回现场照片。
Jì zhě tōng guò jí shí tōng xùn chuán huí xiàn chǎng zhào piān.
The reporter sent back photographs through instant messaging.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.