HSK 7-9
集市
jíshì名
chợ phiên; chợ
market; bazaar; fair
集市每逢周六清晨开门。
Jí shì měi féng zhōu liù qīng chén kāi mén.
The market opens every Saturday morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.