HSK 4
按时
ànshí副
đúng giờ; đúng hạn
on time; before deadline; on schedule
大家都按时完成了作业。
Dà jiā dōu àn shí wán chéng le zuò yè.
Everyone finished the homework on time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.