HSK 7-9
勤工俭学
qíngōng-jiǎnxuévừa học vừa làm
to work part-time while studying; work-study program
他靠勤工俭学付清了学费。
Tā kào qíngōng-jiǎnxué fùqīng le xuéfèi.
He paid his tuition through a work-study program.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.