HSK 7-9
勤俭
qínjiǎn形
cần kiệm; chăm chỉ tiết kiệm
hardworking and frugal
勤俭持家的传统值得传承。
Qínjiǎn chíjiā de chuántǒng zhíde chuánchéng.
The tradition of running a household diligently and frugally deserves to be passed on.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.