HSK 7-9
力所能及
lìsuǒnéngjítrong khả năng
as far as one's capabilities extend (idiom); to the best of one's ability; within one's powers
我愿为社区做些力所能及的事。
Wǒ yuàn wèi shèqū zuò xiē lìsuǒnéngjí de shì.
I am willing to do what I can for the community.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.