HSK 7-9
立体
lìtǐ形名
ba chiều; lập thể
three-dimensional; solid; stereoscopic
地图用立体模型展示地形。
Dìtú yòng lìtǐ móxíng zhǎnshì dìxíng.
The map uses a three-dimensional model to show the terrain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.