HSK 7-9
力争
lìzhēng动
ra sức tranh thủ
to work hard for; to do all one can; to contend strongly
我们力争提前完成全部任务。
Wǒmen lìzhēng tíqián wánchéng quánbù rènwu.
We will do our utmost to finish all tasks ahead of schedule.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.