HSK 7-9
前线
qiánxiàn名
tiền tuyến; tuyến đầu
front line; military front; workface; cutting edge
救援队坚守在抗洪前线。
Jiùyuánduì jiānshǒu zài kànghóng qiánxiàn.
The rescue team held its position on the front line of the flood response.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.