HSK 7-9
刻不容缓
kèbùrónghuǎnkhông thể trì hoãn
to brook no delay; to demand immediate action
修复受损水坝已经刻不容缓。
Xiū fù shòu sǔn shuǐ bà yǐ jīng kè bù róng huǎn.
Repairing the damaged dam can no longer be delayed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.