HSK 7-9
冷落
lěngluò形动
lạnh nhạt; vắng vẻ
desolate; unfrequented; to treat sb coldly; to snub
别只顾聊天冷落了新客人。
Bié zhǐgù liáotiān lěngluò le xīn kèrén.
Do not neglect the new guest just because you are busy chatting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.