HSK 6
落地
luòdì动
hạ cánh; thực thi
to fall to the ground; to be set on the ground; to reach to the ground; (of a baby) to be born; (of a plane) to land; (fig.) to be implemented; to be put into practice
新的政策终于开始落地。
Xīn de zhèng cè zhōng yú kāi shǐ luò dì.
The new policy has finally begun to be implemented.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.