HSK 7-9
兼顾
jiāngù动
kiêm lo; cân bằng cả hai
to handle two or more responsibilities at the same time; to balance (career and family, or work and studies etc)
排班需要兼顾效率与公平。
Pái bān xū yào jiān gù xiào lǜ yǔ gōng píng.
Shift scheduling needs to balance efficiency and fairness.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.