HSK 7-9
关头
guāntóu名
thời điểm then chốt
juncture; moment
在这个紧要关头大家要团结。
Zài zhè ge jǐn yào guān tóu dà jiā yào tuán jié.
Everyone must stand together at this critical juncture.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.