HSK 7-9
公费
gōngfèi名
chi phí công; do nhà nước trả
at public expense
他获得公费出国学习机会。
Tā huò dé gōng fèi chū guó xué xí jī huì.
He received an opportunity to study abroad at public expense.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.