HSK 7-9
攻读
gōngdú动
theo học chuyên sâu
to major (in a field); to study a specialty to obtain a higher degree
他白天工作夜里攻读法律硕士。
Tā bái tiān gōng zuò yè lǐ gōng dú fǎ lǜ shuò shì.
He works by day and studies for a master's degree in law at night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.