HSK 7-9
健壮
jiànzhuàng形
khỏe mạnh; cường tráng
robust; healthy; sturdy
小马经过训练变得更健壮。
Xiǎo mǎ jīng guò xùn liàn biàn de gèng jiàn zhuàng.
The pony became stronger after training.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.