HSK 6
健全
jiànquán形动
hoàn thiện; lành mạnh
robust; sound
学校逐步健全学生安全制度。
Xué xiào zhú bù jiàn quán xué shēng ān quán zhì dù.
The school is gradually improving its student safety system.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.