HSK 7-9
见证
jiànzhèng动名
chứng kiến; bằng chứng
to be witness to; witness; evidence
这棵古树见证了村庄变迁。
Zhè kē gǔ shù jiàn zhèng le cūn zhuāng biàn qiān.
This ancient tree has witnessed the village's transformation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.