HSK 7-9
假定
jiǎdìng动
giả định; giả sử
to assume; to suppose; supposed; so-called
假定人口不变再计算比例。
Jiǎ dìng rén kǒu bú biàn zài jì suàn bǐ lì.
Assume the population is unchanged before calculating the ratio.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.