HSK 7-9
交涉
jiāoshè动
đàm phán; giao thiệp
to negotiate (with); to have dealings (with)
代表正就赔偿问题进行交涉。
Dài biǎo zhèng jiù péi cháng wèn tí jìn xíng jiāo shè.
The representatives are negotiating over compensation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.