HSK 7-9
不见得
bújiàndé副
chưa chắc; không hẳn
not necessarily; not likely
价格高的东西不见得更好。
Jià gé gāo de dōng xi bú jiàn dé gèng hǎo.
A higher-priced item is not necessarily better.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.