HSK 6
鲜艳
xiānyàn形
rực rỡ; tươi sáng
bright-colored; gaily-colored
花园里开满颜色鲜艳的花。
Huā yuán lǐ kāi mǎn yán sè xiān yàn de huā.
The garden is full of brightly colored flowers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.