HSK 6
先前
xiānqián名
trước đây; trước đó
before; previously
先前的安排因天气发生变化。
Xiān qián de ān pái yīn tiān qì fā shēng biàn huà.
The previous arrangement changed because of the weather.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.