HSK 6
鲜明
xiānmíng形
rõ nét; tươi sáng
(of colors) bright; fresh and clear; clear-cut; distinct
黑白色彩形成了鲜明对比。
Hēi bái sè cǎi xíng chéng le xiān míng duì bǐ.
The black and white colors form a striking contrast.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.