HSK 6
革命
gémìng动形
cách mạng
to withdraw the mandate of heaven (and transition to a new dynasty) (original meaning); revolution; revolutionary; to revolt (against sb or sth)
这本书讲述一段革命历史。
Zhè běn shū jiǎng shù yí duàn gé mìng lì shǐ.
This book recounts a period of revolutionary history.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.