HSK 5
命运
mìngyùn名
số phận; vận mệnh
fate; destiny
努力可以改变一个人的命运。
Nǔ lì kě yǐ gǎi biàn yí gè rén de mìng yùn.
Hard work can change a person's destiny.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.