HSK 5
命
mìng名
mạng sống; số mệnh; mệnh lệnh
life; fate; order or command; to assign a name, title etc
医生及时救了这个孩子的命。
Yī shēng jí shí jiù le zhè ge hái zi de mìng.
The doctor saved the child's life in time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.