HSK 6
防治
fángzhì动
phòng trị; phòng chống
to prevent and cure; prevention and cure
专家指导农民防治病虫害。
Zhuān jiā zhǐ dǎo nóng mín fáng zhì bìng chóng hài.
Experts are guiding farmers in controlling crop pests and diseases.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.